Hotline tư vấn

MD520 hỗ trợ nhiều mức nguồn vào, phù hợp với đa dạng hệ thống điện tại các nhà máy:
1 pha 200 – 240V: 0.4 – 2.2 kW (HD)
3 pha 200 – 240V: 0.4 – 55 kW (HD); 0.75 – 75 kW (ND)
3 pha 380 – 480V: 0.4 – 400 kW (HD); 0.75 – 500 kW (ND)
Dải công suất lớn giúp MD520 dễ dàng đáp ứng từ các ứng dụng nhỏ như bơm, quạt đến các hệ thống tải nặng như máy nghiền, máy cán, máy ép, băng tải dài.
MD520 được trang bị thuật toán điều khiển vector và FOC tối ưu, mang lại khả năng:
Điều chỉnh tốc độ chính xác
Đáp ứng mô-men xoắn nhanh
Tần số đầu ra lên đến 599 Hz
Khả năng quá tải:
150% trong 1 phút
187% trong thời gian ngắn
Nhờ vậy, biến tần MD520 vận hành ổn định ngay cả trong môi trường tải nặng, tải biến thiên liên tục hoặc có xung lực lớn.

MD520 được thiết kế dành cho các nhà máy có điều kiện vận hành khắc nghiệt:
PCB phủ chống ẩm, chống bụi theo tiêu chuẩn IEC 60721-2-2
Tụ điện DC 105°C giúp tăng tuổi thọ
IGBT thế hệ mới giảm tổn hao nhiệt và tăng độ ổn định
Nhờ đó, thiết bị duy trì hoạt động bền bỉ, giảm nguy cơ hỏng hóc khi chạy liên tục 24/7.
Ưu điểm vượt trội của MD520 là kích thước tối ưu nhưng công suất lớn. Điều này giúp:
Tiết kiệm diện tích lắp tủ
Dễ bố trí thiết bị khi mở rộng hệ thống
Tối ưu luồng gió tản nhiệt trong tủ điện
MD520 hỗ trợ nhiều tính năng thuận tiện:
Tích hợp sẵn bộ phanh và cuộn kháng AC đầu ra
Không cần thêm nhiều phụ kiện lắp kèm
Hộp quạt dạng ngăn kéo giúp tháo lắp và vệ sinh nhanh
Bố trí cổng đấu dây khoa học giúp rút ngắn thời gian thi công
Những ưu điểm này giúp doanh nghiệp giảm chi phí triển khai và dễ bảo trì trong quá trình vận hành.
| Mã biến tần | Công suất | Dòng ra định mức | Kích thước (HxWxD) | Phanh |
|---|---|---|---|---|
| MD520-2S0.4B(S) | 0.4 kW | 2.3A | 200×130×162 | – |
| MD520-2S0.7B(S) | 0.7 kW | 4.0A | 200×130×162 | – |
| MD520-2S1.5B(S) | 1.5 kW | 7.0A | 200×130×162 | Tích hợp |
| MD520-2S2.2B(S) | 2.2 kW | 9.6A | 200×130×162 | – |
| Mã biến tần | Công suất | Dòng ra định mức | Kích thước (HxWxD) | Phanh |
|---|---|---|---|---|
| MD520-2T0.4B(S) | 0.4 kW | 2.1A | 200×130×152 | – |
| MD520-2T0.7B(S) | 0.75 kW | 3.8A | 200×130×152 | – |
| MD520-2T1.1B(S) | 1.1 kW | 5.1A | 200×130×152 | – |
| MD520-2T1.5B(S) | 1.5 kW | 7.2A | 200×130×152 | – |
| MD520-2T2.2B(S) | 2.2 kW | 9.0A | 200×130×162 | – |
| MD520-2T3.7B(S) | 3.7 kW | 13A | 200×130×162 | – |
| MD520-2T5.5B(S) | 5.5 kW | 25A | 250×140×170 | – |
| MD520-2T7.5B(S) | 7.5 kW | 32A | 280×180×170 | Tích hợp |
| MD520-2T11B(S)(T) | 11 kW | 45A | 350×210×192 | – |
| MD520-2T15B(S) | 15 kW | 60A | 400×250×220 | – |
| MD520-2T18.5B(S) | 18.5 kW | 75A | 400×250×220 | – |
| MD520-2T22(B)(S) | 22 kW | 91A | 525×300×275 | – |
| MD520-2T30(B)(S) | 30 kW | 112A | 525×300×275 | – |
| MD520-2T37(B)(S) | 37 kW | 150A | 554×338×315 | – |
| MD520-2T45(B)(S) | 45 kW | 176A | 554×338×315 | MDBUN60-2T ×2 |
| MD520-2T55(B)(S) | 55 kW | 210A | 554×338×315 | MDBUN90-2T ×2 |
| Mã biến tần | Công suất | Dòng ra định mức | Kích thước (HxWxD) | Phanh |
|---|---|---|---|---|
| MD520-4T0.4B(S) | 0.4 kW | 1.5A | 200×130×152 | – |
| MD520-4T0.7B(S) | 0.75 kW | 2.1A | 200×130×152 | – |
| MD520-4T1.1B(S) | 1.1 kW | 3.1A | 200×130×152 | – |
| MD520-4T1.5B(S) | 1.5 kW | 3.8A | 200×130×152 | – |
| MD520-4T2.2B(S) | 2.2 kW | 5.1A | 200×130×162 | – |
| MD520-4T3.0B(S) | 3.0 kW | 7.2A | 200×130×152 | – |
| MD520-4T3.7B(S) | 3.7 kW | 9.0A | 200×130×162 | – |
| MD520-4T5.5B(S) | 5.5 kW | 13A | 200×130×162 | – |
| MD520-4T7.5B(S) | 7.5 kW | 17A | 250×140×170 | – |
| MD520-4T11B(S) | 11 kW | 25A | 250×140×170 | Tích hợp |
| MD520-4T15B(S) | 15 kW | 32A | 280×180×170 | – |
| MD520-4T18.5B(S) | 18.5 kW | 37A | 350×210×192 | – |
| MD520-4T22B(S) | 22 kW | 45A | 350×210×192 | – |
| MD520-4T30B(S) | 30 kW | 60A | 400×250×220 | – |
| MD520-4T37B(S) | 37 kW | 75A | 400×250×220 | – |
| MD520-4T45B(S) | 45 kW | 91A | 525×300×275 | – |
| MD520-4T55B(S) | 55 kW | 112A | 525×300×275 | – |
| MD520-4T75B(S) | 75 kW | 150A | 554×338×315 | MDBUN60-5T ×2 |
| MD520-4T90B(S) | 90 kW | 176A | 554×338×315 | MDBUN90-5T ×2 |
| MD520-4T110B(S) | 110 kW | 210A | 554×338×315 | MDBUN-200-5T ×2 |
| MD520-4T132B(S) | 132 kW | 253A | 874×400×320 | MDBUN200-5T ×2 |
| MD520-4T160B(S) | 160 kW | 304A | 874×400×320 | MDBUN200-5T ×2 |
| MD520-4T200B(S) | 200 kW | 377A | 1134×300×500 | MDBUN-200-5T ×2 |
| MD520-4T220B(S) | 220 kW | 426A | 1134×300×500 | – |
| MD520-4T250B(S) | 250 kW | 465A | 1284×330×545 | – |
| MD520-4T280B(S) | 280 kW | 520A | 1284×330×545 | – |
| MD520-4T315B(S) | 315 kW | 585A | 1405×340×545 | MDBUN-200-5T ×3 |
| MD520-4T355B(S) | 355 kW | 650A | 1405×340×545 | – |
| MD520-4T400B(S) | 400 kW | 725A | 1405×340×545 | – |
Để lựa chọn đúng model biến tần MD520 phù hợp với nhu cầu thực tế, người dùng cần xem xét đồng thời các yếu tố kỹ thuật, đặc thù tải và môi trường vận hành. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng nhất khi đưa ra quyết định.
Công suất là thông số quan trọng nhất khi chọn biến tần. Việc chọn sai công suất có thể dẫn đến giảm tuổi thọ thiết bị, quá tải hoặc không đáp ứng được yêu cầu mô-men xoắn.
Các điểm cần lưu ý:
Công suất động cơ
Xác định chính xác công suất định mức của động cơ (kW hoặc HP).
Biến tần phải có công suất bằng hoặc cao hơn công suất motor.
Dự trữ công suất
Nên chọn biến tần lớn hơn công suất motor 10–20% để đảm bảo ổn định khi tải biến thiên hoặc khởi động nặng.
Điện áp nguồn cấp
MD520 có 3 dải điện áp chính:
1 pha 200–240V
3 pha 200–240V
3 pha 380–480V
Lựa chọn sai điện áp nguồn sẽ dẫn đến lỗi ngay khi cấp điện, do đó cần xác định chính xác điện áp tại vị trí lắp đặt.
Tùy theo ứng dụng mà doanh nghiệp cần xác định rõ yêu cầu điều khiển để chọn model phù hợp nhất.
Loại động cơ cần điều khiển
Động cơ không đồng bộ
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Động cơ tải nặng hoặc tải quán tính lớn
MD520 hỗ trợ đa dạng loại motor nên tương thích với nhiều hệ thống.
Tốc độ và độ chính xác
Ứng dụng bơm, quạt: yêu cầu dải tốc độ rộng nhưng độ chính xác vừa phải.
Ứng dụng máy CNC, máy nén, máy đùn: cần phản hồi mô-men nhanh và chính xác cao.
Chế độ điều khiển phù hợp
MD520 tích hợp:
V/f
Vector không cảm biến (SVC)
Điều khiển mô-men xoắn FOC
Tải nặng hoặc yêu cầu momen lớn nên ưu tiên điều khiển vector.
Kết nối truyền thông
Đầu vào/đầu ra (I/O)
Cần kiểm tra số lượng:
Ngõ vào số
Ngõ vào analog
Ngõ ra Relay
Tín hiệu điều khiển PID
Tùy vào mức độ tự động hóa của dây chuyền.
Điện áp – tần số – tiêu chuẩn hệ thống điện
Kiểm tra:
Tần số 50/60Hz
Điện áp 1 pha hoặc 3 pha
Khả năng chịu nhiễu, dòng khởi động của động cơ
Tính tương thích thiết bị
MD520 cần đảm bảo phù hợp với:
Động cơ hiện có
PLC trong hệ thống
Cảm biến và bộ điều khiển
Điện trở xả, kháng AC/DC (nếu có nhu cầu)
Ứng dụng thực tế phù hợp
Biến tần MD520 ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành:
Bơm nước, quạt công nghiệp
Hệ HVAC
Băng tải
Máy nghiền, máy trộn
Dây chuyền viên nén gỗ
Máy CNC, máy đùn nhựa
Thiết bị nâng hạ
Nhờ dải công suất rộng, biến tần MD520 phù hợp cho cả tải nhẹ, tải vừa và tải nặng.
Lựa chọn biến tần MD520 Inovance phù hợp đòi hỏi sự kết hợp giữa kỹ thuật động cơ, môi trường làm việc và yêu cầu điều khiển. Khi đánh giá đúng các yếu tố như công suất, điện áp, tải, chế độ điều khiển và tính tương thích, doanh nghiệp sẽ tối ưu hóa hiệu suất vận hành và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Nếu bạn cần tư vấn chọn model biến tần MD520 hoặc bảng mã tương ứng theo tải, HDE luôn sẵn sàng hỗ trợ.
Tác giả: HDE Tech
Cách Cài Đặt Servo SV630 Inovance Chi Tiết, Dễ Hiểu
Động cơ BLDC là gì? Tất tần tật về động cơ không chổi than
Tìm Hiểu Khái Niệm, Cấu Tạo Động Cơ Nam Châm Vĩnh Cửu - Động Cơ PM
Lựa Chọn Servo SV630 Inovance Phù Hợp - Giải Pháp Tối Ưu 2026
Phần Mềm Inovance PLC AutoShop V4.11 Mới Nhất | Hướng Dẫn Tải Và Cài Đặt